Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーが
無事
ぶじ
だとわかってトムはホッとした。
Tom đã nhẹ nhõm khi biết Mary an toàn.
Từ vựng:
無事
ぶじ
an toàn; bình an
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
為る
する
làm
Hán tự:
無
Vô
không có gì; không
事
Sự
sự việc; lý do