Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーが
何
なに
をしたのか
聞
き
いてトムは
笑
わら
いました。
Tom cười khi nghe chuyện Mary đã làm.
Từ vựng:
何
なん
gì
為る
する
làm
聞く
きく
nghe
笑う
わらう
cười
Hán tự:
何
Hà
gì
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
笑
Tiếu
cười