Dịch nghĩa:
メアリーがボストンを離れたってトムから聞いたときは、めちゃめちゃ驚いたよ。
Tôi rất ngạc nhiên khi nghe Tom nói Mary đã rời Boston.
Từ vựng:
Hán tự:
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
驚
Kinh
ngạc nhiên