Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーがドアをノックするより
先
さき
にトムがドアを
開
あ
けた。
Tom đã mở cửa trước khi Mary kịp gõ cửa.
Từ vựng:
ドア
cửa
ノック
gõ cửa
為る
する
làm
先
さき
đầu; mũi; đầu vòi
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
開
Khai
mở; mở ra