Dịch nghĩa:
メアリーがどこに行ったのか、トムはまだ知らないんだ。
Tom vẫn chưa biết Mary đã đi đâu.
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
知
Tri
biết; trí tuệ