Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーがそれをしたって、トムは
知
し
ってそうだ。
Tom có vẻ biết Mary đã làm điều đó.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
為る
する
làm
知る
しる
biết; nhận thức
そう
có vẻ
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ