Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ムスリムじゃないんだけど、モスクは
好
す
き。
Tôi không phải là người Hồi giáo nhưng tôi thích nhà thờ Hồi giáo.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
ムスリム
người Hồi giáo
無い
ない
không tồn tại
モスク
nhà thờ Hồi giáo
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó