Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ミルトンのような
詩人
しじん
は、まれである。
Những nhà thơ như Milton rất hiếm có.
Từ vựng:
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
詩人
しじん
nhà thơ
稀
まれ
hiếm; ít khi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
詩
Thi
thơ
人
Nhân
người