Dịch nghĩa:
ミサは、食べたり飲んだりしてイエスキリストを偲ぶカトリックの儀式だ。
Thánh lễ là nghi thức Công giáo nhớ đến Chúa Giê-su qua việc ăn uống.
Từ vựng:
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
飲
Ẩm
uống
偲
Tai
nhớ lại
儀
Nghi
nghi lễ
式
Thức
phong cách; nghi thức