Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
マリアは
彼
かれ
の
名前
なまえ
も
電話
でんわ
番号
ばんごう
も
知
し
らなかった。
Maria không biết tên lẫn số điện thoại của anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
マリア
Đức Mẹ Maria
彼
かれ
anh ấy
名前
なまえ
tên
電話番号
でんわばんごう
số điện thoại
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
知
Tri
biết; trí tuệ