Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
マリはハンガリーにいたことがある。
Mari đã từng ở Hungary.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
マリ
Mali
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống