Dịch nghĩa:
マッサージされてるのを見るだけで気持ちよくなる。
Chỉ cần nhìn thấy người khác được massage thôi là tôi đã thấy dễ chịu.
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ