Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
マイクは
邪魔
じゃま
をしないでくれと
頼
たの
んだ。
Mike đã yêu cầu không làm phiền.
Ngữ pháp:
~てくれと (〜te kureto)
Trích dẫn yêu cầu của ai đó (nói ai đó làm gì).
JLPT N3
Từ vựng:
マイク
micro
邪魔
じゃま
cản trở; phiền toái
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
邪
Tà
tà ác
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu