Dịch nghĩa:

Paul đứng trong khi che mắt bằng tay.

Hán tự:

Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Thủ tay
Phúc lật úp; che phủ; bóng râm; áo choàng; bị hủy hoại
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng