Dịch nghĩa:
ポケットに手を入れたまま話すのは失礼です。
Nói chuyện với tay trong túi là thất lễ.
Từ vựng:
Hán tự:
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
失
Thất
mất; lỗi
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao