Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボールペンで
申込
もうしこみ
書
しょ
に
記入
きにゅう
しなさい。
Hãy điền vào đơn bằng bút bi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ボールペン
bút bi
申込書
もうしこみしょ
đơn xin (bằng văn bản); mẫu đơn xin
記入
きにゅう
điền vào; ghi vào
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
込
Liêu
đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)
書
Thư
viết
記
Kí
ghi chép; tường thuật
入
Nhập
vào; chèn