申込書 [Thân Liêu Thư]
申し込み書 [Thân Liêu Thư]
もうしこみしょ
Danh từ chung
đơn xin (bằng văn bản); mẫu đơn xin
JP: ジェーンは申込書に必要事項を書き入れた。
VI: Jane đã điền thông tin cần thiết vào đơn đăng ký.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは申込書に必要事項を書き込んだ。
Tom đã điền các thông tin cần thiết vào đơn đăng ký.
ボールペンで申込書に記入しなさい。
Hãy điền vào đơn bằng bút bi.
この申込書に記入してください。
Hãy điền vào mẫu đơn này.
申込書をファックスで送ってくれませんか。
Bạn có thể gửi mẫu đơn qua fax cho tôi không?
あいにく私はあなたの申込書を今持ち合わせていない。
Thật không may tôi không mang theo đơn đăng ký của bạn bây giờ.
あなたの写真を申込書に添付することが必要だ。
Bạn cần đính kèm ảnh của mình vào đơn đăng ký.
君の写真を申込書に添付することが必要だ。
Cần phải đính kèm ảnh của cậu vào đơn đăng ký.
君の写真を申込書に添付することを忘れないでね。
Đừng quên đính kèm ảnh của cậu vào đơn đăng ký nhé.
申込書は全ページにもれなく記入する必要がある。
Cần phải điền đầy đủ thông tin vào tất cả các trang của mẫu đơn.
申込書にはご本人の写真を添付する必要があります。
Đơn đăng ký cần có kèm theo ảnh của bạn.