Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボーナスがいつもより
少
すく
なかったのでがっかりした。
Tôi thất vọng vì tiền thưởng ít hơn bình thường.
Từ vựng:
ボーナス
thưởng
少ない
すくない
ít; hiếm
がっかり
thất vọng; chán nản; buồn bã; nản lòng; mất tinh thần; cảm thấy bị phụ lòng
為る
する
làm
Hán tự:
少
Thiếu
ít