Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボストンの
人
ひと
たちって、とても
気
き
さくなんだよ。
Người dân Boston rất thân thiện.
Từ vựng:
ボストン
Boston
人
ひと
người; ai đó
迚も
とても
rất; cực kỳ
気さく
きさく
thân thiện; cởi mở; hòa đồng; dễ mến; hài hước; thẳng thắn; sẵn sàng
Hán tự:
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí