Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボストンでバターミルクが
買
か
えるところって、どこ?
Ở Boston mua sữa bơ đâu bán vậy?
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
ボストン
Boston
バターミルク
sữa bơ
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
買
Mãi
mua