Dịch nghĩa:

Sếp đã có thái độ kiêu ngạo suốt một tháng.

Hán tự:

Nguyệt tháng; mặt trăng
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Bính thiết kế; hoa văn; vóc dáng; tính cách; tay cầm; tay quay; tay nắm; núm; trục