Dịch nghĩa:
ホテルからの眺めはとても奇麗だった。
Cảnh quan từ khách sạn rất đẹp.
Hán tự:
眺
Thiếu
nhìn chằm chằm; xem; nhìn; thấy; xem xét
奇
Kì
kỳ lạ
麗
Lệ
đáng yêu; xinh đẹp; duyên dáng; lộng lẫy