Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ブラスバンドのメンバーたちはとてもうれしそうだった。
Các thành viên của ban nhạc kèn trông rất vui vẻ.
Từ vựng:
ブラスバンド
ban nhạc đồng thau
メンバー
thành viên
迚も
とても
rất; cực kỳ
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
そう
có vẻ