Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ブラジル
国旗
こっき
の
星
ほし
にはどういう
意味
いみ
があるんですか?
Ý nghĩa của các ngôi sao trên quốc kỳ Brazil là gì?
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
国旗
こっき
quốc kỳ
星
ほし
ngôi sao; hành tinh
意味
いみ
ý nghĩa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
旗
Kỳ
cờ
星
Tinh
ngôi sao; dấu
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị