Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ブラウン
氏
し
を
呼
よ
び
出
だ
してもらいたい。
Làm ơn gọi giúp tôi ông Brown.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
ブラウン
màu nâu
呼び出す
よびだす
gọi (ai đó) đến (cửa, điện thoại, v.v.); bảo (ai đó) đến; gọi điện (điện thoại); triệu tập; gọi (ví dụ: linh hồn)
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
氏
Thị
họ; dòng họ
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
出
Xuất
ra ngoài