Dịch nghĩa:
フランス語を話せる人は、私はほとんど知りません。
Tôi hầu như không biết ai nói tiếng Pháp.
Từ vựng:
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ