Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フランス
語
ご
を
学
まな
ぶのはあまり
楽
たの
しくないと
思
おも
う。
Tôi nghĩ học tiếng Pháp không vui lắm.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
フランス語
フランスご
tiếng Pháp
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
楽しい
たのしい
vui vẻ
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
学
Học
học; khoa học
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
思
Tư
nghĩ