Dịch nghĩa:
フランス語で食べ物を注文する方法を習わなきゃ。
Tôi phải học cách đặt món bằng tiếng Pháp.
Từ vựng:
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
習
Tập
học