Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フライパンに
油
あぶら
が
回
まわ
ってから
肉
にく
を
入
い
れなさい。
Cho dầu nóng lên rồi mới cho thịt vào chảo.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
フライパン
chảo rán
油
あぶら
dầu
肉
にく
thịt
入れる
いれる
đưa vào
為さる
なさる
làm
Hán tự:
油
Du
dầu; mỡ
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
肉
Nhục
thịt
入
Nhập
vào; chèn