Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ファイルサイズが
大
おお
きすぎて、メールでは
送
おく
れないんだ。
Kích thước tệp quá lớn, không thể gửi qua email được.
Từ vựng:
ファイル
tập tài liệu
サイズ
kích thước
大きい
おおきい
to
送る
おくる
gửi; chuyển đi
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
送
Tống
hộ tống; gửi