Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ビジネスメールに
絵文字
えもじ
を
使
つか
うなんて
絶対
ぜったい
にしないよ。
Tôi không bao giờ sử dụng biểu tượng cảm xúc trong email kinh doanh.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
ビジネス
kinh doanh
絵文字
えもじ
emoji
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
絶対
ぜったい
tuyệt đối; chắc chắn; vô điều kiện
為る
する
làm
Hán tự:
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
字
Tự
chữ; từ
使
Sử
sử dụng; sứ giả
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh