Dịch nghĩa:

Tại bữa tiệc, một trong những đối thủ chính trị đã xúc phạm anh ta trước mặt nhiều khách mời.

Hán tự:

Tịch chỗ ngồi; dịp
Thượng trên
Chánh chính trị; chính phủ
Địch kẻ thù; đối thủ
Nhất một
Nhân người
Đại lớn; to
Thế lực lượng; sức mạnh
Chiêu mời; triệu tập
Đãi chờ đợi; phụ thuộc vào
Khách khách
Tiền phía trước; trước
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
khinh thường; coi thường; xem nhẹ; khinh bỉ
Nhục xấu hổ; nhục nhã