Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パーティーに
行
い
く
前
まえ
に
君
きみ
の
靴
くつ
を
磨
みが
くべきですよ。
Trước khi đi dự bữa tiệc, bạn nên đánh giày.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
パーティー
bữa tiệc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
君
きみ
bạn; bạn bè
靴
くつ
giày; giày dép; ủng
磨く
みがく
đánh bóng; làm sáng; chải (răng)
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
前
Tiền
phía trước; trước
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
靴
Ngoa
giày
磨
Ma
mài; đánh bóng; cải thiện