Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パーティーには
6人
ろくにん
しか
出席
しゅっせき
しなかった。
Chỉ có sáu người tham dự bữa tiệc.
Từ vựng:
パーティー
bữa tiệc
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
為る
する
làm
Hán tự:
人
Nhân
người
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp