Dịch nghĩa:
パーティに誘われることは滅多にありません。
Tôi rất ít khi được mời đến tiệc.
Từ vựng:
Hán tự:
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều