Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パンを
常食
じょうしょく
にする
日本人
にほんじん
の
数
かず
は
増
ふ
えた。
Số người Nhật ăn bánh mì hàng ngày đã tăng lên.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
常食
じょうしょく
thực phẩm hàng ngày; chế độ ăn uống thường xuyên; thực phẩm chính
為る
する
làm
日本人
にほんじん
người Nhật Bản
数
かず
số lượng
増える
ふえる
tăng lên; nhân lên
Hán tự:
常
Thường
thông thường
食
Thực
ăn; thực phẩm
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
人
Nhân
người
数
Số
số; sức mạnh
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến