Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パソコンでゲームをしてもいいですか。
Tôi có thể chơi game trên máy tính được không?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
パソコン
máy tính cá nhân; PC
ゲーム
trò chơi
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu