Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パソコンがないと
仕事
しごと
にならないよ。
Không có máy tính thì không thể làm việc được.
Từ vựng:
パソコン
máy tính cá nhân; PC
無い
ない
không tồn tại
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do