Dịch nghĩa:

Người có tên ghi trên hộ chiếu là người được đề cập bằng lời nói.

Hán tự:

Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
ghi chép; tường thuật
Tải đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản
Nhân người
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Thuật đề cập; phát biểu