Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パスタを
茹
ゆ
でたら、ざるに
上
あ
げて
湯
ゆ
切
ぎ
りをするといいよ。
Sau khi luộc pasta, bạn nên để ráo nước.
Ngữ pháp:
~といい (〜to ii)
Biểu thị một mong muốn hoặc hy vọng; 'tôi hy vọng', 'sẽ tốt nếu'.
JLPT N4
Từ vựng:
パスタ
mì ống
茹でる
ゆでる
luộc
ざる
không; chưa
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
湯切り
ゆぎり
thoát nước nóng (ví dụ: từ mì)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
茹
Nhự
luộc; sôi
上
Thượng
trên
湯
Thang
nước nóng; tắm; suối nước nóng
切
Thiết
cắt; sắc bén