Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バターが
要
い
るんだけど、いくらかありますか。
Tôi cần bơ, bạn có bao nhiêu?
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
バター
bơ
要る
いる
cần; cần thiết
幾ら
いくら
bao nhiêu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
要
Yêu
cần; điểm chính