Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バスに
遅
おく
れて、
会社
かいしゃ
に
遅
おく
れて、ストッキングも
破
やぶ
れた。
Tôi đã trễ xe buýt, đến công ty muộn và còn rách cả tất.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
会社
かいしゃ
công ty; tập đoàn
ストッキング
tất dài
破れる
やぶれる
bị rách; mòn
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại