ストッキング

Danh từ chung

tất dài

JP: このストッキングはとてもたかい。

VI: Đôi tất này rất đắt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふゆは、ストッキングをきます。
Vào mùa đông, tôi mặc tất.
ストッキングは、ジャストサイズのほうがいいよ。
Vớ thì nên chọn đúng cỡ mới tốt.
ナイロンストッキングはすぐつてせんする。
Tất nylon dễ bị rách.
ハイヒールのかかとがれたとき、ストッキングがほつれた。
Khi gót giày cao gót bị gãy, tất cũng bị sờn.
この一足いっそくのストッキングはだれのですか。
Đôi tất này của ai vậy?
バスにおくれて、会社かいしゃおくれて、ストッキングもやぶれた。
Tôi đã trễ xe buýt, đến công ty muộn và còn rách cả tất.
やだストッキングでんせんしちゃってる。
Tất da của tôi bị rách rồi.