Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バスが
遅
おく
れたから、タクシーを
使
つか
ったんだ。
Vì xe buýt bị trễ nên tôi đã đi taxi.
Từ vựng:
遅れる
おくれる
bị trễ; bị chậm; bị muộn; quá hạn
タクシー
taxi
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
使
Sử
sử dụng; sứ giả