Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ハロウィンデザートのブルーベリーゼリーを
食
た
べます。
Tôi sẽ ăn thạch việt quất món tráng miệng Halloween.
Từ vựng:
ハロウィン
Halloween
ブルーベリー
việt quất
ゼリー
thạch; thạch rau câu
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm