ハロウィン
ハロウィーン
ハローウィン

Danh từ chung

Halloween

JP: そちらにはハローウィンと感謝かんしゃさいがありますね。

VI: Bên đó có Halloween và Lễ Tạ ơn phải không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ハロウィンおめでとう。
Chúc mừng Halloween.
ハッピーハロウィン!
Chúc mừng Halloween!
もうすぐハロウィンだ。
Halloween sắp đến rồi.
ハロウィンの仮装かそうだよ。
Đây là trang phục Halloween.
たのしいハロウィンを。
Chúc bạn có một Halloween vui vẻ.
ハロウィンっていつ?
Halloween là khi nào vậy?
ハロウィンの準備じゅんびはできてる?
Bạn đã chuẩn bị xong cho Halloween chưa?
ハロウィンデザートのブルーベリーゼリーをべます。
Tôi sẽ ăn thạch việt quất món tráng miệng Halloween.
オーストラリアではハロウィンってどれくらい定着ていちゃくしてるんですか?
Halloween đã phổ biến ở Úc đến mức nào?
今度こんどのハロウィンパーティーで、トイレットペーパーをグルグルにけたミイラの仮装かそうをしようとおもうんだ。
Tôi định hóa trang thành xác ướp bằng cách quấn giấy vệ sinh quanh người trong bữa tiệc Halloween sắp tới.