ブルーベリー
ブルベリー
ブルーベリ
ブルベリ
ブルーベリィ
Danh từ chung
việt quất
JP: 享子の見えないところにブルーベリージャムを隠してね。
VI: Hãy giấu hộp mứt blueberry ở nơi Kyoko không thấy nhé.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ブルーベリーは今が旬なんだよ。
Blueberry đang vào mùa đấy.
朝は、ブルーベリーマフィンに限る!
Buổi sáng thì phải là bánh muffin việt quất!
ブルーベリーの旬って、いつなの?
Mùa của quả việt quất là khi nào?
ハロウィンデザートのブルーベリーゼリーを食べます。
Tôi sẽ ăn thạch việt quất món tráng miệng Halloween.
ブルーベリーをとった後、タルトを作る。
Sau khi hái blueberry, tôi sẽ làm bánh tart.
ブルーベリーマフィン、昨日幾つ食べたの?
Hôm qua bạn ăn bao nhiêu cái bánh muffin việt quất vậy?
このカフェのブルーベリーマフィンは、安いわね。
Bánh muffin việt quất ở quán cà phê này rẻ nhỉ.