Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ハチドリはチョウと
同
おな
じくらい
小
ちい
さい
鳥
とり
です。
Chim ruồi nhỏ bằng bướm.
Từ vựng:
蜂鳥
はちどり
chim ruồi
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
鳥
とり
chim
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
小
Tiểu
nhỏ
鳥
Điểu
chim; gà