Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ハイキングに
行
い
くたびに、
彼
かれ
は
遅
おく
れをとる。
Mỗi lần đi bộ đường dài, anh ấy lại đi trễ.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
ハイキング
đi bộ đường dài
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
彼
かれ
anh ấy
遅れ
おくれ
sự chậm trễ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau