Dịch nghĩa:
ネズミがテーブルの上を散歩に行った。
Con chuột đã đi dạo trên bàn.
Từ vựng:
Hán tự:
上
Thượng
trên
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng